Bước tới nội dung

point-device

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɔɪnt.dɪ.ˈvɑɪs/

Tính từ

point-device & phó từ /ˈpɔɪnt.dɪ.ˈvɑɪs/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Hết sức rõ ràng, hết sức chính xác, hoàn toàn đúng.

Tham khảo