postier

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
postier
/pɔs.tje/
postiers
/pɔs.tje/

postier /pɔs.tje/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Ngựa trạm.
  2. Nhân viên bưu điện.

Tham khảo[sửa]