pratfall

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pratfall /ˈpræt.ˌfɔl/

  1. (Từ lóng) Rơi xuống mông chạm đất.
  2. Sai lầm nhục nhã.

Tham khảo[sửa]