Bước tới nội dung

presentee

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌprɛ.zᵊn.ˈti/

Danh từ

presentee /ˌprɛ.zᵊn.ˈti/

  1. Người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào... ); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến.
  2. (Tôn giáo) Thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo... ).
  3. Người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng.

Tham khảo