processor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈprɑː.ˌsɛ.sɜː/

Danh từ[sửa]

processor /ˈprɑː.ˌsɛ.sɜː/

  1. Máy chế biến, máy xử lý.
  2. Bộ xử lý trong máy tính.

Tham khảo[sửa]