produire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

produire ngoại động từ /pʁɔ.dɥiʁ/

  1. Sản xuất.
    Produire des marchandises — sản xuất hàng hóa
  2. Sinh ra, sản ra, làm ra, sản sinh; gây ra.
    Cest arbre produit de beaux fruits — cây đó sinh nhiều qủa đẹp
    pays qui produit de grands artistes — xứ sở sản sinh ra những nhà nghệ sĩ lớn
    guerre qui produit de grands maux — chiến tranh gây nhiều tai họa lớn
    poète qui produit de beaux vers — nhà thơ làm ra những vần thơ đẹp
  3. Sinh lợi.
    Faire produire son argent — làm cho tiền sinh lợi
  4. Xuất trình, đưa ra.
    Produire une pièce d’identité — xuất trình giấy chứng minh
    produire des témoins — đưa nhân chứng ra
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Giới thiệu.
    Produire quelqu'un dans une société — giới thiệu ai vào một hội

Tham khảo[sửa]