xuất trình
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swət˧˥ ʨï̤ŋ˨˩ | swə̰k˩˧ tʂïn˧˧ | swək˧˥ tʂɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swət˩˩ tʂïŋ˧˧ | swə̰t˩˧ tʂïŋ˧˧ | ||
Động từ
[sửa]- Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.
- Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xuất trình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)