Bước tới nội dung

profanely

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /proʊ.ˈfeɪn.li/

Phó từ

profanely /proʊ.ˈfeɪn.li/

  1. (Thuộc ngữ) Ngoại đạo, trần tục.
  2. Xúc phạm; làm ô uế, tục tựu.
  3. Thiếu tôn kính; báng bổ (thần thánh).

Tham khảo