trần tục

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̤n˨˩ tṵʔk˨˩tʂəŋ˧˧ tṵk˨˨tʂəŋ˨˩ tuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Định nghĩa[sửa]

trần tục

  1. Nói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.

Dịch[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]