prolifically

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

prolifically /prə.ˈlɪ.fɪ.kəl.li/

  1. Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả.
  2. Sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự ).

Tham khảo[sửa]