prosecutor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɑː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/
Danh từ
prosecutor (số nhiều prosecutors) /ˈprɑː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/
Thành ngữ
- public prosecutor: Công tố viên; kiểm sát viên (từ sử dụng dưới chế độ CHXHCNVN).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “prosecutor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)