psychotherapy

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

psychotherapy /.ˈθɛr.ə.pi/

  1. (Y học) Phép chữa bằng tâm lý.

Tham khảo[sửa]