quietism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

quietism /ˈkwɑɪ.ə.ˌtɪ.zəm/

  1. Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.

Tham khảo[sửa]