réducteur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực réducteur
/ʁe.dyk.tœʁ/
réducteurs
/ʁe.dyk.tœʁ/
Giống cái réducteur
/ʁe.dyk.tœʁ/
réducteurs
/ʁe.dyk.tœʁ/

réducteur /ʁe.dyk.tœʁ/

  1. Giảm.
    Division réductrice — (sinh vật học) sự phân chia giảm nhiễm
  2. (Hóa học) Khử.
  3. (Cơ khí, cơ học) Giảm tốc.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
réducteur
/ʁe.dyk.tœʁ/
réducteurs
/ʁe.dyk.tœʁ/

réducteur /ʁe.dyk.tœʁ/

  1. (Hóa học) Chất khử.
  2. (Cơ khí, cơ học) Hộp giảm tốc, bộ giảm tốc.
    Réducteur à engrenage — bộ giảm tốc có bánh răng
    Réducteur de potentiel — bộ giảm điện thế
    Réducteur à double train — bộ giảm tốc hai cấp

Tham khảo[sửa]