cải tổ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːj˧˩˧ to̰˧˩˧kaːj˧˩˨ to˧˩˨kaːj˨˩˦ to˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːj˧˩ to˧˩ka̰ːʔj˧˩ to̰ʔ˧˩

Động từ[sửa]

cải tổ

  1. Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.
    Cải tổ chính phủ.
    Cải tổ nội các.
  2. Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên.
    Cải tổ nền kinh tế.
    Chính sách cải tổ.

Tham khảo[sửa]