recourse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

recourse /ˈri.ˌkɔrs/

  1. Sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào.
    to have recourse to something — cầu đến cái gì
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Người trông cậy.

Tham khảo[sửa]