regjering
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | regjering | regjeringa, regjeringen. -er |
| Số nhiều | regjeringene | — |
regjering gđc
- Sự cai trị, lãnh đạo, quản trị.
- Ludvig XIV.s regjering
- Chính phủ, chính quyền, nội các.
- Han er medlem av regjeringen.
Từ dẫn xuất
- (2) regjeringsadvokat gđ: Luật sư của chính phủ.
- (2) regjeringskrise gđc: Cuộc khủng hoảng nội các.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “regjering”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)