Bước tới nội dung

remue-ménage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁə.my.me.naʒ/

Danh từ

remue-ménage /ʁə.my.me.naʒ/

  1. (Thân mật) Sự đi lại ồn ào lộn xộn, sự di chuyển ồn ào lộn xộn.
  2. Sự nhộn nhịp, sự náo động.

Tham khảo