replica

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

replica /ˈrɛ.plɪ.kə/

  1. Bản sao (của bức tranh, bức tượng).
  2. (Kỹ thuật) Mẫu, kiểu, mô hình.
  3. (Kỹ thuật) Cái dưỡng, tấm dưỡng.

Tham khảo[sửa]