respective

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[rɪ.ˈspɛk.tɪv]

Tính từ[sửa]

respective /rɪ.ˈspɛk.tɪv/

  1. Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị... ).
    they went to their respective houses — họ trở về nhà riêng của mình

Tham khảo[sửa]