rivière

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

rivière

  1. Chuỗi hột (đeo cổ); chuỗi hột xoàn.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
rivière
/ʁi.vjɛʁ/
rivières
/ʁi.vjɛʁ/

rivière gc /ʁi.vjɛʁ/

  1. Sông.
  2. (Nghĩa bóng) Dòng lai láng.
    Des rivières de sang — những dòng máu lai láng
    rivière de diamants — vòng nạm kim cương

Tham khảo[sửa]