roly-poly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌroʊ.li.ˈpoʊ.li]

Danh từ[sửa]

roly-poly /ˌroʊ.li.ˈpoʊ.li/

  1. Bánh cuốn nhân mứt.

Tính từ[sửa]

roly-poly /ˌroʊ.li.ˈpoʊ.li/

  1. Bụ bẫm (đứa trẻ).

Tham khảo[sửa]