mứt
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "mut"
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 蜜 (HV: mật). Từ sinh đôi của mật.
Chữ Nôm
[sửa]Từ tương tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɨt˧˥ | mɨ̰k˩˧ | mɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɨt˩˩ | mɨ̰t˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]mứt (蜜)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mứt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
