sécession

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sécession
/se.se.sjɔ̃/
sécession
/se.se.sjɔ̃/

sécession gc /se.se.sjɔ̃/

  1. Sự ly khai.
    Guerre de Sécession — Chiến tranh ly khai (Mỹ, 1861 - 1965)

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]