Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Pháp
Hiện/ẩn mục
Tiếng Pháp
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Đóng mở mục lục
réunion
23 ngôn ngữ (định nghĩa)
Azərbaycanca
Čeština
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
English
Esperanto
Eesti
Suomi
Na Vosa Vakaviti
Français
Magyar
Ido
한국어
Malagasy
Nederlands
Polski
Русский
Sängö
Kiswahili
ไทย
ئۇيغۇرچە / Uyghurche
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia
tiếng Việt có một bài viết về:
réunion
Tiếng Pháp
Cách phát âm
IPA
:
/ʁe.y.njɔ̃/
Danh từ
Số ít
Số nhiều
réunion
/ʁe.y.njɔ̃/
réunions
/ʁe.y.njɔ̃/
réunion
gc
/ʁe.y.njɔ̃/
Sự
nối
;
sự
hợp
.
La
réunion
de deux fragments
— sự nối hai mảnh
réunion
d’une province à un pays
— sự hợp một tỉnh vào một nước
(
Y học
)
Sự
khép nép
.
La
réunion
des lèvres d’une plaie
— sự khép mép vết thương
Sự
họp
;
cuộc họp
.
Une
réunion
nombreuse
— cuộc họp đông người
(
Từ cũ, nghĩa cũ
)
Sự
giải hòa
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (
2003
), “réunion”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Pháp
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Danh từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
réunion
23 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài