sacrosanct

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsæ.kroʊ.ˌsæŋkt/

Tính từ[sửa]

sacrosanct /ˈsæ.kroʊ.ˌsæŋkt/

  1. Không được xâm phạm lý do tôn giáo (người, nơi chốn... ).

Tham khảo[sửa]