sanity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sanity /ˈsæ.nə.ti/

  1. Sự lành mạnh (tinh thần).
  2. Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).

Tham khảo[sửa]