đúng mực

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗuŋ˧˥ mɨ̰ʔk˨˩ɗṵŋ˩˧ mɨ̰k˨˨ɗuŋ˧˥ mɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗuŋ˩˩ mɨk˨˨ɗuŋ˩˩ mɨ̰k˨˨ɗṵŋ˩˧ mɨ̰k˨˨

Tính từ[sửa]

đúng mực

  1. Đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.
    Xử sự rất đúng mực.
    Ăn nói đúng mực.

Tham khảo[sửa]

  • vn”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.