Bước tới nội dung

sculptor

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Sculptor

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh sculptor, tương đương từ sculpt + -or.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sculptor (số nhiều sculptors)

  1. Nhà điêu khắc; thợ chạm.
    Từ có nghĩa hẹp hơn: sculptress

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp sculpteur, từ tiếng Latinh scūlptor.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sculptor  (số nhiều sculptori, dạng giống cái tương đương sculptoriță)

  1. Nhà điêu khắc; thợ chạm.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của sculptor
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách sculptor sculptorul sculptori sculptorii
sinh cách/dữ cách sculptor sculptorului sculptori sculptorilor
hô cách sculptorule sculptorilor

Tham khảo

[sửa]