sculptor
Giao diện
Xem thêm: Sculptor
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Latinh sculptor, tương đương từ sculpt + -or.
Cách phát âm
[sửa]- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈskʌlptɚ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
Danh từ
[sửa]sculptor (số nhiều sculptors)
- Nhà điêu khắc; thợ chạm.
- Từ có nghĩa hẹp hơn: sculptress
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “sculptor”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp sculpteur, từ tiếng Latinh scūlptor.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]sculptor gđ (số nhiều sculptori, dạng giống cái tương đương sculptoriță)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | ||
| danh cách/đối cách | sculptor | sculptorul | sculptori | sculptorii | |
| sinh cách/dữ cách | sculptor | sculptorului | sculptori | sculptorilor | |
| hô cách | sculptorule | sculptorilor | |||
Tham khảo
[sửa]- sculptor, DEX online—Dicționare ale limbii române (Từ điển tiếng Rumani)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ có hậu tố -or (danh từ tác nhân) tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống đực tiếng Rumani