Bước tới nội dung

seismographic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌɡræ.f.ɪk/

Tính từ

seismographic /.ˌɡræ.f.ɪk/

  1. (Thuộc) Máy ghi địa chấn; (thuộc) ngành địa chấn học.
  2. Được ghi bằng máy địa chấn.

Tham khảo