semaine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
semaine
/sə.mɛn/
semaines
/sə.mɛn/

semaine gc /sə.mɛn/

  1. Tuần, tuần lễ.
  2. Công việc trong tuần.
  3. Lương hằng tuần; tiền tiêu hằng tuần.
    Recevoir sa semaine — lĩnh lương hằng tuần
  4. Bộ bảy cái.
    à la petite semaine — thiếu tính toán lâu dài, đến đâu hay đố
    être de semaine — trực tuần
    prêter à la petite semaine — (từ cũ, nghĩa cũ) cho giật nóng lãi nặng
    semaine anglaise — tuần lễ Anh (nghỉ chiều thứ bảy)
    semaine des quatre jeudis — xem jeudi
    semaine sainte — tuần lễ thánh (trước lễ Phục sinh)

Tham khảo[sửa]