servante

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
servante
/sɛʁ.vɑ̃t/
servantes
/sɛʁ.vɑ̃t/

servante gc

  1. Bàn dọn bát đĩa.
  2. (Kỹ thuật) Giá đỡ.
  3. (Từ cũ nghĩa cũ) Ngườigái, đầy tớ gái.

Tham khảo[sửa]