sifflet

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sifflet
/si.flɛ/
sifflets
/si.flɛ/

sifflet /si.flɛ/

  1. Cái còi.
  2. (Số nhiều) Tiếng huýt còi chê bai; sự chê bai.
    S’exposer aux sifflets — bị chê bai
  3. (Thông tục) Họng.
    Serrer le sifflet — chẹn họng
    couper le sifflet à quelqu'un — xem couper
    en sifflet — vát cạnh

Tham khảo[sửa]