skade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skade skaden
Số nhiều skader skadene

skade

  1. Vết thương, thương tích. Sự thiệt hại, tổn hại, thương tổn.
    Stormen gjorde store skader.
    å få skader i krigen
    å komme til skade — Bị thương tích.
    å ta skade av noe — Trở nên xấu tính, xấu nết vì việc gì.
    Av skade blir man klok. — Thất bại là mẹ thành công.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skade
Hiện tại chỉ ngôi skader
Quá khứ skada, skadet, skadde
Động tính từ quá khứ skada, skadet, skad d
Động tính từ hiện tại

skade

  1. Làm hư, làm hỏng, phá hoại, hủy hoại.
    Møblene ble skadet under transporten.
    Regnet skadet akeren.
    Soldaten ble skadet i beinet.
  2. Xúc phạm, làm tổn thương.
    Beskyldningene skadet hans gode navn og rykte.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]