skade
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skade | skaden |
| Số nhiều | skader | skadene |
skade gđ
- Vết thương, thương tích. Sự thiệt hại, tổn hại, thương tổn.
- Stormen gjorde store skader.
- å få skader i krigen
- å komme til skade — Bị thương tích.
- å ta skade av noe — Trở nên xấu tính, xấu nết vì việc gì.
- Av skade blir man klok. — Thất bại là mẹ thành công.
Từ dẫn xuất
- (1) skadeforsikring gđc: Bảo hiểm về những thiệt hại, hư hỏng.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å skade |
| Hiện tại chỉ ngôi | skader |
| Quá khứ | skada, skadet, skadde |
| Động tính từ quá khứ | skada, skadet, skad d |
| Động tính từ hiện tại | — |
skade
- Làm hư, làm hỏng, phá hoại, hủy hoại.
- Møblene ble skadet under transporten.
- Regnet skadet akeren.
- Soldaten ble skadet i beinet.
- Xúc phạm, làm tổn thương.
- Beskyldningene skadet hans gode navn og rykte.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skade”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)