skimpy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈskɪm.pi]

Tính từ[sửa]

skimpy /ˈskɪm.pi/

  1. Bủn xỉn, keo kiệt.
  2. Thiếu, không đủ.
    skimpy coat — áo chật; áo thiếu vải

Tham khảo[sửa]