Bước tới nội dung
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ hoặc gc |
slett |
| gt |
slett |
| Số nhiều |
slette |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
slett
- Bằng, đều, phẳng.
- Det er slette veien å gå.
- rett og slett — Thực ra, đúng ra.
- Xấu, dở, tệ, tồi.
- en slett oppførsel/besvarelse
- å gjøre gode miner til slett spill — Nhẫn
- Nhục chịu đựng. Ngậm bồ hòn làm ngọt.
- Du slette tid! — Trời đất ơi!
- Hoàn toàn, tuyệt đối. Jeg har slett ikke gjort det.