dở

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰ː˧˩˧ jəː˧˩˨ jəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəː˧˩ ɟə̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

dở

  1. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.
    Vở kịch dở.
    Thợ dở.
    Dạy dở.
    Làm như thế thì dở quá.
  2. (Kết hợp hạn chế) . tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn.
    Anh ta hơi dở người.
    Dở hơi.
  3. tình trạng chưa xong, chưa kết thúc.
    Đan dở chiếc áo.
    Bỏ dở cuộc vui.
    Đang dở câu chuyện thì có khách.

Xem thêm[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]