Bước tới nội dung

ngậm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ŋəmʔ hoặc tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-ŋamʔ; cùng gốc với tiếng Mường ngẫm. So sánh thêm với tiếng Bố Lưu ŋəm³¹.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋə̰ʔm˨˩ŋə̰m˨˨ŋəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋəm˨˨ŋə̰m˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

ngậm

  1. Mím môi lại để giữ cho miệngtrạng thái khép kín; trái với .
    Ngậm chặt miệng.
  2. Giữmiệng hoặc trong miệng.
    Ngậm thuốc .
    Mồm ngậm kẹo.
  3. Nén chịu đựng.
    Ngậm oan.
    Ngậm đắng ra về.

Tham khảo