Bước tới nội dung

ngậm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋə̰ʔm˨˩ŋə̰m˨˨ŋəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋəm˨˨ŋə̰m˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

ngậm

  1. Mím môi lại để giữ cho miệngtrạng thái khép kín; trái với .
    Ngậm chặt miệng.
  2. Giữmiệng hoặc trong miệng.
    Ngậm thuốc .
    Mồm ngậm kẹo.
  3. Nén chịu đựng.
    Ngậm oan.
    Ngậm đắng ra về.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]