Bước tới nội dung

sorte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sorte
/sɔʁt/
sortes
/sɔʁt/

sorte gc /sɔʁt/

  1. Thứ, loại; hạng.
    Toutes sortes de jouets — đủ thứ đồ chơi
    Les gens de cette sorte — những người hạng ấy
  2. Cách.
    S’habiller de cette sorte — ăn mặc cách ấy
    de la sorte — như thế, theo cách ấy
    de sorte que; en sorte que; de talle sorte que — đến nỗi, đến mức, thế nào để
    Agissez de sorte que vous donniez satisfaction à votre mère — anh hãy hành động thế nào để mẹ anh vừa lòng
    en quelque sorte — có thể gọi là, như thế là
    Elle est en quelque sorte une mère — bà ta như thể là một người mẹ
    faire en sorte que — làm thế nào để
    une sorte de — một thứ (giống như)

Tham khảo

[sửa]