Bước tới nội dung

sove

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å sove
Hiện tại chỉ ngôi sover
Quá khứ sov
Động tính từ quá khứ sovet
Động tính từ hiện tại

sove

  1. Ngủ.
    Har du sovet godt?
    Hun sover tungt.
    å sove middag
    å sove som en stein — Ngủ say như chết.
    å sove på noe — Suy nghĩ, suy tính lại việc gì.
    å sove over — Ngủ quên.
    å sove ut — Ngủ cho đủ giấc, ngủ thẳng giấc.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]