spadassin
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /spa.da.sɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| spadassin /spa.da.sɛ̃/ |
spadassins /spa.da.sɛ̃/ |
spadassin gđ /spa.da.sɛ̃/
- (Văn học) Kẻ giết người thuê, kẻ thích khách.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Người thích đọ gươm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “spadassin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)