sparing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈspɛ.riɳ/

Động từ[sửa]

sparing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "spare" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

sparing /ˈspɛ.riɳ/

  1. Thanh đạm, sơ sài.
  2. Biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm.
    sparing of words — ít nói

Tham khảo[sửa]