thanh đạm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ ɗa̰ːʔm˨˩tʰan˧˥ ɗa̰ːm˨˨tʰan˧˧ ɗaːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ ɗaːm˨˨tʰajŋ˧˥ ɗa̰ːm˨˨tʰajŋ˧˥˧ ɗa̰ːm˨˨

Tính từ[sửa]

thanh đạm

  1. (Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.
    Bữa ăn thanh đạm.
  2. (Id.) . (Cuộc sống) giản dịtrong sạch; thanh bạch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]