sphère

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

sphère

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sphère
/sfɛʁ/
sphères
/sfɛʁ/

sphère gc /sfɛʁ/

  1. Mặt cầu; hình cầu.
  2. Phạm vi; lĩnh vực.
    Sphère d’action — phạm vi hoạt động
    Sphère d’influence — phạm vi ảnh hưởng
    Sphère de la politique — lĩnh vực chính trị
    sphère céleste — thiên cầu
    sphère terrestre — địa cầu

Tham khảo[sửa]