stair

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈstɛr]

Danh từ[sửa]

stair (số nhiều stairs) /ˈstɛr/

  1. Bậc thang.
  2. (Số nhiều) Cầu thang.

Đồng nghĩa[sửa]

cầu thang

Thành ngữ[sửa]

  • below stairs:
    1. Dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở).
      this was discussed belows stairs — điều đó được những người ở (đầy tớ) bàn ra tán vào

Tham khảo[sửa]