stiletto

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

stiletto /stə.ˈlɛ.ˌtoʊ/

  1. Dao găm nhỏ.
  2. Cái giùi.
  3. Giày cao gót.

Ngoại động từ[sửa]

stiletto ngoại động từ /stə.ˈlɛ.ˌtoʊ/

  1. Đâm bằng dao găm nhỏ.

Tham khảo[sửa]