stipendiary
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /stɑɪ.ˈpɛn.di.ˌɛr.i/
Tính từ
stipendiary /stɑɪ.ˈpɛn.di.ˌɛr.i/
Danh từ
stipendiary /stɑɪ.ˈpɛn.di.ˌɛr.i/
- Người được hưởng lương, người được trả thù lao.
- (Như) Stipendiary magistrate.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stipendiary”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)