strø
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å strø |
| Hiện tại chỉ ngôi | strør |
| Quá khứ | strødde |
| Động tính từ quá khứ | strødd |
| Động tính từ hiện tại | — |
strø
- Rắc, rải ra, tung ra khắp nơi.
- Barnas leker lå strødd ut over hele gulvet.
- Fortauet er
- strødd med sand.
- Han strør om seg med komplimenter.
- å strø sukker på grøten
- å strø sand på — Tán thành vô điều kiện.
Từ dẫn xuất
- (1) strøsukker gđ: Đường cát nhuyễn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “strø”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)