suspicious

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /sə.ˈspɪ.ʃəs/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [sə.ˈspɪ.ʃəs]

Tính từ[sửa]

suspicious /sə.ˈspɪ.ʃəs/

  1. Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).
    under suspicious circumstances — trong những điều kiện đáng ngờ
  2. Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.

Tham khảo[sửa]