Bước tới nội dung

swine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈswɑɪn/
Hoa Kỳ

Danh từ

swine số nhiều không đổi /ˈswɑɪn/

  1. Con lợn.
  2. Người tham ăn tục uống; người bẩn tưởi; người tồi tàn.

Tham khảo